Theo thông lệ hằng năm,vào dịp Ngày Khánh Nhật
Truyền Giáo, Hãng tin Fides giới thiệu những thông kê được chọn lựa
làm sao để có cái nhìn về Giáo Hội trong thế giới.Những bảng yết thị
được trích từ cuốn « Niên Giám Các Thống Kê Giáo Hội » vừaq qua, cập
nhật ngày 31.12.2006, có các thành viên Giáo Hội,các cơ cấu mục vụ,
các hoạt động của Giáo hội trong lãnh vực y tế, vện trợ và giáo dục,
DÂN SỐ THẾ GIỚI
Cho tới 31.12.2007,dân số thế giới là
6.617.097.000 người, tăng 74.273.000 so với năm 2006. Sự gia tăng
liên quan đến tất cả các châu lục,kể cả Châu Âu : Châu Phi +
16.865.000 ; Châu Mỹ : 11.327.000 ; Châu Á 43.304.000 ; Châu Úc +
531.000 ; Châu Âu + 2.246.000
CÔNG GIÁO
Cũng thời gian ấy,Công giáo là 1.146.656.000 ,
tăng thêm 15.906.000 so với năm trước., đều trên năm châu : Châu Phi
+ 6.612.000 ; Châu Mỹ + 5.535.000 ; Châu Á + 2.428.000 ; Châu Âu +
1.132.000 ;
Châu Úc + 199.000. Tỷ lệ Công giáo tăng 0,05%,đạt
17,33%.
LINH MỤC PHỤ TRÁCH DÂN CƯ & TÍN HỮU CÔNG GIÁO
- Con số dân cư trên một linh mục đã tăng năm nay
thêm 140, đạt con số 12.879/một LM. Phân bố theo châu lục cũng giống
như năm trước : tăng ở Châu Mỹ,Châu Âu và Châu Úc ; giảm ở Châu Á và
Châu Phi
- Con số Công giáo/ LM chung chung tăng 34 ; đạt
con số 2.810 tín hữu Công giáo/ 1 LM.
GIÁO KHU VÀ ĐIỂM TRUYỀN GIÁO
Con số giáo khu tăng the7m 13 so với năm trước,
đạt 2.936. Con số điểm truyền giáo có linh mục,là 1.016 (ít hơn năm
trước 1.531). Con số điểm trưyèn giáo không có linh mục tăng thêm
5.159,đạt con số 124.642.
GIÁM MỤC :
Con số các giám mục tăng 48,đạt 4.946 Vị. Trong
đó giám mục giáo phận là 3.729 ( tăng 40 vị) và các giám mục Dòng Tu
là 1.217 ( tăng 8 vị).
LINH MỤC.
Con số linh mục trên thế giới tăng 726 so với năm
trước,đạt 408.024 .Châu Lục giảm mạnh là Châu Âu – 2.260 và Châu Úc
giảm 55. Châu Phi tăng 1.180; Châu Mỹ tăng 376; Châu Á tăng 1.521.
Con số linh mục triều tăng 1.340 và đạt
272.431;trong khi linh mục Dòng giảm 578 và nay là 135.593.
PHÓ TẾ VĨNH VIỄN
Con số phó tế vĩnh viễn trên thế giới t8ang 1.422
và đạt con số 35.942 ; tăng mạnh nhất ở Châu Mỹ (898) và Châu Âu
(472).
TU SĨ KHÔNG LÀM LINH MỤC VÀ NỮ TU
Con số trợ sĩ giảm 151, đạt 54.956. Con số nữ tu
toàn cầu giảm 6.586 và ở con số 746.814
TU HỘI ĐỜI
Con số thành viên các Tu Hội Đời NAM là 665 (giảm
2) và NỮ là 26.778,giảm 572.
THỪA SAI GIÁO DÂN VÀ GIÁO LÝ VIÊN
Con số thừa sai giáo dân là 250.464, tăng 33.696
Con số Giáo Lý Viên là 2.993.354,t8ang 6.665
ĐẠI CHỦNG SINH
Cả Triều và Dòng tăng 439, đạt con số 115.919
Trong đó ĐCS Triều là 71.225 (giảm 653) và ĐCS
Dòng là 44.694 (tăng 1.092)
TIỂU CHỦNG SINH
Con số TCS Triều và Dòng là 101.978 (giảm 671),
trong đó TCS Triều là 77.145 ( giảm 1.158) và Dòng là 24.833 ( tăng
487)
CƠ SỞ GIÁO DỤC
Giáo Hội điều hành 67.264 trường Mẫu giáo với
6.386.497 học sinh; 91.694 trường Tiểu Học với 29.800.338 học sinh;
41.210 trường Tring Học với 16.778.633 học sinh; bậc vcao đẳng có
1.894.148 sinh viên và 2.837.370 sinh viên Đại Học.
CƠ SỞ TỪ THIỆN
- 5.378 bệnh viện (Châu Mỹ 1.669 ; Châu Âu 1.363)
- 18.088 trạm y tế ( Châu Mỹ 5.663 ; Châu Phi :
5373 ; Châu Á 3.532)
- Trại cùi : 5218 (Châu Á 293 và Châu Phi 186)
- Nhà dưỡng lão,khuyết tật : 15.448 (Châu Âu
8.271 và Châu Mỹ 3.839)
- Cô nhi viện : 9.376 (Châu Á 3.367)
- Vườn trẻ : 11.555
- Tư vấn hôn nhân (5.919)
- Trung tâm giáo dục và phục hồi : 33.146
THỐNG KÊ GIÁO HỘI CÔNG GIÁO
DÂN SỐ THẾ GIỚI – CÔNG GIÁO
| Châu lục |
DÂN SỐ |
CÔNG GIÁO |
TỶ LỆ |
| Châu PHI |
943.743.000 (+ 16.865.000) |
164.925.000 (+ 6.612.000) |
17,48 % (+ 0,40) |
| Châu MỸ |
907.393.000 (+ 11.327.000) |
568.570.000 (+ 5.535.000) |
62,66 % (- 0,17) |
| Châu Á |
4.024.970.000 (+ 43.304.000) |
120.894.000 (+ 2.428.000) |
3,00 % (+ 0,02) |
| Châu ÂU |
706.798.000 (+ 2.246.000) |
283.240.000 (+ 1.132.000) |
40,07 % (+ 0,03) |
| Châu ÚC |
34.193.000 (+ 531.000) |
9.027.000 (+ 199.000) |
26,43 % (+ 0,17) |
| TC |
6.617.097.000 (+ 74.273.000) |
1.146.656.000 (+ 15.906.000) |
17,33% (+ 0,05) |
DÂN CƯ/ CÔNG GIÁO/ 1 LM
| CHÂU |
DÂN CƯ/LM |
CÔNG GIÁO/ LM |
| Châu PHI |
27.230 (- 456) |
4.759 (+ 30) |
| Châu MỸ |
7.469 (+ 71) |
4.680 (+ 31) |
| Châu Á |
50.432 (- 794) |
2.290 (- 20) |
| Châu ÂU |
3.636 (+ 53) |
1.457 (+ 22) |
| Châu ÚC |
7.312 (+ 207) |
1.931 (+ 65) |
| T.C |
12.879 (+ 140) |
2.810 (+ 34) |
GIÁO KHU VÀ ĐIỂM TRUYỀN GIÁO
| CHÂU |
GIÁO KHU |
ĐIỂM TG CÓ LM |
ĐIỂM TG KHÔNG LM |
| Châu PHI |
516 (+ 2) |
248 (- 1.329) |
70.805 (+ 3.764) |
| Châu MỸ |
1.072 (+ 6) |
105 (- 79 ) |
12.668 (+ 1.310) |
| Châu Á |
523 (=) |
578 (- 114) |
40.566 (+ 75) |
| Châu ÂU |
746 (+ 5) |
35 (- 8) |
64 (+ 6) |
| Châu ÚC |
79 (=) |
50 (- 1) |
539 (+ 4) |
| TC |
2.936 (+ 13) |
1.016 (- 1.531) |
124.642 (+ 5.159) |
GIÁM MỤC
| CHÂU |
GIÁM MỤC |
GM GIÁO PHẬN |
GM DÒNG |
| Châu PHI |
657 (+ 19) |
474 (+ 12) |
183 (+ 7) |
| Châu MỸ |
1.847 (- 2) |
1.278 (=) |
569 (- 2) |
| Châu Á |
732 (+ 12) |
539 (+ 10) |
193 (+ 2) |
| Châu ÂU |
1.576 (+ 13) |
1.349 (+ 15) |
227 (- 2) |
| Châu ÚC |
134 (+ 6) |
89 (+ 3) |
45 (+ 3) |
| TC |
4.946 (+ 48) |
3.729 (+ 40) |
1.217 (+ 8) |
LINH MỤC
| CHÂU |
LINH MỤC |
LM TRIỀU |
LM DÒNG |
| Châu PHI |
34.658 (+ 1.180) |
23.154 (+ 1.024) |
11.504 (+ 156) |
| Châu MỸ |
121.495 (+ 376) |
79.654 (+ 853) |
41.841 (- 477) |
| Châu Á |
52.802 (+ 1.521) |
30.991 (+ 864) |
21.811 (+ 657) |
| Châu ÂU |
194.393 (- 2.260) |
135.971 (- 1.392) |
58.422 (- 868) |
| Châu ÚC |
4.676 (- 55) |
2.661 (- 9) |
2.015 (- 46) |
| TC |
408.024 (+ 762) |
272.431 (+ 1.340) |
135.593 (- 578) |
PHÓ TẾ VĨNH VIỄN
| CHÂU |
PHÓ TẾ VĨNH VIỄN |
PT VĨNH VIỄN TRIỀU |
PT VĨNH VIỄN DÒNG |
| Châu PHI |
403 (+ 24) |
381 (+ 28) |
22 (- 4) |
| Châu MỸ |
23.256 (+ 898) |
23.000 (+ 829) |
256 (+ 69) |
| Châu Á |
163 (+ 20) |
118 (+ 23) |
45 (- 3) |
| Châu ÂU |
11.848 (+ 472) |
11.529 (+ 419) |
319 (+ 53) |
| Châu ÚC |
272 (+ 8) |
269 (+ 10) |
3 (- 2) |
| TC |
35.942 (+ 1.422) |
35.297 (+ 1.309) |
645 (+ 113) |
TU SĨ (KHÔNG LÀM LINH MỤC VÀ NỮ TU
| CHÂU |
TU SĨ (KHÔNG LÀM LM) |
NỮ TU |
| Châu PHI |
7.921 (+ 75) |
61.886 (+ 1.178) |
| Châu MỸ |
16.755 (+ 111) |
206.509 (- 4.650) |
| Châu Á |
10.041 (+ 36) |
158.692 (+ 2.838) |
| Châu ÂU |
18.693 (- 392) |
310.138 (- 5.843) |
| Châu ÚC |
1.546 (+ 19) |
9.589 (- 109) |
| TC |
54.956 (- 151) |
746.814 (- 6.586) |
TU HỘI ĐỜI
| CHÂU |
NAM |
NỮ |
| Châu PHI |
41 (- 17) |
537 (+ 18) |
| Châu MỸ |
193 (- 6) |
5.738 (- 238) |
| Châu Á |
24 (- 18) |
1.726 (+ 65) |
| Châu ÂU |
406 (+ 15) |
18.734 (- 415) |
| Châu ÚC |
1 (=) |
43 (- 2) |
| TC |
665 (- 26) |
26.778 (- 572) |
GIÁO DÂN THỪA SAI & GIÁO LÝ VIÊN
| CHÂU |
GIÁOI DÂN THỪA SAI |
GIÁO LÝ VIÊN |
| Châu PHI |
3.590 (- 711) |
399.932 (+ 5.896) |
| Châu MỸ |
229.639 (+ 31.417) |
1.723.284 (- 20.071) |
| Châu Á |
12.456 (+ 2.552) |
312.553 (+ 14.383) |
| Châu ÂU |
4.422 (+ 493) |
541.828 (+ 7.403) |
| Châu ÚC |
357 (- 55) |
15.757 (- 946) |
| TC |
250.464 (+ 33.696) |
2.993.354 (+ 6.665) |
ĐẠI CHỦNG SINH – TRIỀU & DÒNG
| CHÂU |
ĐẠI CHỦNG SINH |
ĐCS TRIỀU |
ĐCS DÒNG |
| Châu PHI |
24.729 (+ 695) |
16.654 (+ 136) |
8.075 (+ 559) |
| Châu MỸ |
36.769 (- 381) |
24.845 (- 239) |
11.924 (- 142) |
| Châu Á |
31.297 (+ 595) |
14.966 (- 74) |
16.331 (+ 669) |
| Châu ÂU |
22.143 (- 475) |
14.127 (- 481) |
8.016 (+ 6) |
| Châu ÚC |
981 (+ 5) |
633 (+ 5) |
348 (=) |
| TC |
115.919 (+ 439) |
71.225 (- 653) |
44.694 (+ 1.092) |
TIỂU CHÙNG SINH – TRIỀU & DÒNG
| CHÂU |
TIỂU CHỦNG SINH |
TCS TRIỀU |
TCS DÒNG |
| Châu PHI |
48.812 (+ 782) |
43.053 (- 33) |
5.759 (+ 815) |
| Châu MỸ |
15.982 (- 684) |
10.973 (- 548) |
5.009 (- 136) |
| Châu Á |
24.038 (- 831) |
15.117 (- 590) |
8.921 (- 241) |
| Châu ÂU |
12.813 (+ 13) |
7.698 (- 50) |
5.115 (+ 63) |
| Châu ÚC |
333 (+ 49) |
304 (+ 63) |
29 (- 14) |
| TC |
101.978 (- 671) |
77.145 (- 1.158) |
24.833 (+ 487) |
TRƯỜNG HỌC VÀ HỌC SINH – SINH VIÊN
| CHÂU |
MẦU GIÁO HỌC SINH
MẪU GIAO |
TIỂU HỌC HỌC SINH
TIỂU HỌC |
TRUNG HỌC HỌC SINH
TRUNG HỌC |
CAO ĐẲNG SINH VIÊN |
ĐẠI HỌC SINH VIÊN |
| Châu PHI |
12.496 |
1.266.444 |
33.263 |
14.061.806 |
9.838 |
3.738.238 |
54.362 |
76.432 |
| Châu MỸ |
15.788 |
1.636.893 |
22.562 |
7.085.289 |
11.053 |
3.727.151 |
566.257 |
1.926.978 |
| Châu Á |
13.683 |
1.642.586 |
15.698 |
4.959.065 |
9.298 |
5.061.593 |
1.021.516 |
525.794 |
| Châu ÂU |
23.602 |
1.738.825 |
17.222 |
3.045.764 |
10.338 |
3.859.905 |
243.180 |
297.647 |
| Châu ÚC |
1.695 |
101.749 |
2.949 |
648.414 |
683 |
391.746 |
8.833 |
10.519 |
| TC |
67.264 |
6.386.497 |
91.694 |
29.800.338 |
41.210 |
16.778.633 |
1.894.148 |
2.837.370 |
CƠ SỞ TỪ THIỆN
| CHÂU |
BỆNH VIỆN |
TRẠM Y TẾ |
TRẠI PHONG |
DƯỠNG LÃO |
CÔ NHI VIỆN |
VƯỜN TRẺ |
TƯ VẤN H. NHÂN |
TT. GIÁO DỤC |
CƠ SỞ KHÁC |
| Châu PHI |
1.074 |
5.373 |
186 |
753 |
979 |
1.997 |
1.590 |
2.947 |
1.279 |
| Châu MỸ |
1.669 |
5.663 |
38 |
3.839 |
2.463 |
3.715 |
4.827 |
13.652 |
4.239 |
| Châu Á |
1.102 |
3.532 |
293 |
2.095 |
3.367 |
3.211 |
969 |
5.379 |
1.870 |
| Châu ÂU |
1.363 |
2.947 |
3 |
8.271 |
2.480 |
2.524 |
5.919 |
10.576 |
2.761 |
| Châu ÚC |
170 |
573 |
1 |
490 |
87 |
108 |
294 |
592 |
207 |
| TC |
5.378 |
18.088 |
521 |
15.448 |
9.376 |
11.555 |
13.599 |
33.146 |
10.356 |
GIÁO KHU THUỘC BỘ TRUYỀN GIÁO : 1094
| CHÂU |
TGP |
GP |
TU VIỆN |
TÔNG TÒA |
HẠT PHỦ DOÃN TÔNG TOÀ |
VÙNG TRUYỀN GIÁO «
tự lập » |
AA |
TUYÊN ÚY |
TC |
| Châu PHI |
87 |
378 |
- |
14 |
9 |
1 |
1 |
3 |
493 |
| Châu MỸ |
7 |
31 |
- |
45 |
- |
2 |
- |
- |
85 |
| Châu Á |
76 |
333 |
1 |
15 |
36 |
3 |
4 |
2 |
470 |
| Châu ÂU |
11 |
31 |
- |
- |
1 |
2 |
- |
1 |
46 |
| Châu ÚC |
181 |
773 |
1 |
74 |
46 |
8 |
5 |
6 |
1094 |
| TC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|